Chuyên cho thuê máy lạnh - Thu mua máy lạnh - Thu mua máy lạnh công nghiệp 📞 Hotline: 0909 000 111
Nhận báo giá
Tin tức

Cập nhật giá điều hòa nhiệt độ, máy lạnh Panasonic, Daikin, Toshiba mới nhất

July 14, 2026 · admin

Điều hòa nhiệt độ, máy lạnh không còn là những thiết bị xa lạ trong đời sống thường ngày. Đây là loại thiết bị có thể sử dụng quanh năm, giúp hạ nhiệt khi trời nóng, sưởi ấm khi trời lạnh và hút ẩm khi trời mưa,… Do đó, điều hòa nhiệt độ, máy lạnh đem đến cho con người một cuộc sống hiện đại, tiện nghi hơn. Vậy hãy cùng Việt Phát tham khảo bảng giá điều hòa nhiệt độ, máy lạnh Panasonic, Daikin, Toshiba mới nhất hiện nay nhé.

Cách chọn điều hòa nhiệt độ, máy lạnh phù hợp, giá tốt

Chọn điều hòa, máy lạnh có các chức năng phù hợp nhu cầu sử dụng

Nếu bạn sinh sống ở các tỉnh miền Bắc có mùa đông lạnh hoặc các khu vực vùng núi, cao nguyên có nhiệt độ ban đêm thấp, hãy cân nhắc mua điều hòa 2 chiều để không cần sắm thêm máy sưởi. Nếu bạn ở các tỉnh miền Nam nhiệt độ quanh năm cao, thì một chiếc điều hòa 1 chiều hay điều hòa cây có thể đáp ứng đủ nhu cầu sử dụng.

Chọn điều hòa, máy lạnh có công suất phù hợp với diện tích phòng

Chọn điều hòa có công suất phù hợp

Đối với điều hòa nhiệt độ, máy lạnh thì công suất làm lạnh đo bằng đơn vị BTU/h là yếu tố quan trọng nhất. Thông thường, điều hòa 9.000 BTU có công suất điện 1HP, điều hòa 12.000 BTU có công suất điện 1,5HP, điều hòa 18.000 BTU có công suất điện 2HP và điều hòa 24.000 BTU có công suất điện 2,5HP. Bạn có thể áp dụng công thức tính công suất:

  • Công thức tính theo diện tích: Công suất làm lạnh (BTU) = Diện tích phòng x 600
  • Công thức tính theo thể tích: Công suất làm lạnh (BTU) = Thể tích phòng x 200

Chọn mua điều hòa nhiệt độ, máy lạnh chính hãng

Bạn nên chọn lựa mua điều hòa nhiệt độ, máy lạnh chính hãng từ các thương hiệu uy tín, hoạt động lâu năm để đảm bảo chất lượng tốt. Đồng thời, điều hòa cũng được áp dụng các công nghệ hiện đại như làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện, đảm bảo thiết bị hoạt động êm ái, bền bỉ.

Nên mua điều hòa hãng nào tốt?

Điều hòa Panasonic

Điều hòa Panasonic

Ưu điểm:

  • Điều hòa Panasonic được đánh giá là dòng điều hòa đi đầu về kiểu dáng, công nghệ, độ lạnh và độ bền.
  • Các sản phẩm có khả năng tiết kiệm điện vượt trội với công nghệ Inverter.
  • Dàn tản nhiệt ngoài trời có thể chống lại sự ăn mòn của không khí, nước mưa nhờ lớp mạ chống gỉ sét.
  • Chế độ bảo hành 1 năm.

Nhược điểm:

  • Nguồn gốc sản phẩm khó xác định (Malaysia tốt hơn Trung Quốc).
  • Giá thành cao hơn so với Daikin, Toshiba.

Điều hòa Daikin

Điều hòa Daikin

Ưu điểm:

  • Daikin là công ty chuyên sản xuất điều hòa Nhật Bản, được ưa chuộng bởi công nghệ Inverter.
  • Thời gian bảo hành cao: 1 năm hệ thống + 4 năm cho block nén khí.
  • Vận hành êm ái với cả dàn lạnh và dàn nóng.
  • Nguồn gốc đảm bảo, nhập từ Thái Lan.

Nhược điểm: Các dòng dân dụng công suất nhỏ có cấu tạo phức tạp, yêu cầu thợ sửa chữa tay nghề cao.

Điều hòa Toshiba

Điều hòa Toshiba

Ưu điểm:

  • Thiết kế đẹp mắt, sang trọng, đặc biệt dòng Daiseikai.
  • Độ bền cao, vận hành êm ái.
  • Trang bị tính năng kháng khuẩn, lọc bụi bẩn bảo vệ sức khỏe.

Nhược điểm: Khó vệ sinh, board mạch không kín nước nên dễ bị chết board khi nước dính vào.

Cập nhật giá điều hòa nhiệt độ, máy lạnh mới nhất

Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi. Liên hệ Việt Phát 0909 000 111 để được tư vấn chi tiết.

1. Giá điều hòa Panasonic

Dòng 1 chiều tiêu chuẩn No-Inverter – Gas R32

Model Công suất (BTU) Giá (VNĐ)
N9WKH-8 9.000 7.650.000
N12WKH-8 12.000 9.650.000
N18XKH-8 (2022) 18.000 14.800.000
N24XKH-8 (2022) 24.000 20.700.000

Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 (2021)

Model Công suất Giá (VNĐ)
XPU9XKH-8 9.000 9.250.000
XPU12XKH-8 12.000 11.250.000
XPU18XKH-8 18.000 16.950.000
XPU24XKH-8 24.000 23.100.000

Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Dòng U (2022)

Model Công suất Giá (VNĐ)
U9XKH-8 9.000 10.300.000
U12XKH-8 12.000 12.200.000
U18XKH-8 18.000 19.200.000
U24XKH-8 24.000 26.200.000

Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Cao cấp XU (2022)

Model Công suất Giá (VNĐ)
XU9XKH-8 9.000 10.550.000
XU12XKH-8 12.000 12.750.000
XU18XKH-8 18.000 19.400.000
XU24XKH-8 24.000 27.400.000

Dòng 2 chiều Inverter – Gas R32

Model Công suất Giá (VNĐ)
YZ9UKH-8 9.000 10.700.000
YZ12UKH-8 12.000 13.000.000
YZ18UKH-8 18.000 19.750.000

Dòng 2 chiều Inverter – Gas R32 – Cao cấp (2022)

Model Công suất Giá (VNĐ)
XZ9XKH-8 9.000 13.350.000
XZ12XKH-8 12.000 15.600.000
XZ18XKH-8 18.000 23.000.000
XZ24XKH-8 24.000 31.350.000

2. Giá điều hòa Daikin

Dòng 1 chiều tiêu chuẩn No-Inverter – Gas R32

Model Công suất Giá (VNĐ)
FTF25UV1V 9.000 7.350.000
FTF35UV1V 12.000 9.350.000
FTC50NV1V 18.000 14.500.000
FTC60NV1V 24.000 20.200.000

Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 (2021)

Model Công suất Giá (VNĐ)
FTKA25VAVMV 9.000 8.450.000
FTKA30VAVMV 12.000 10.600.000
FTKA50VAVMV 18.000 16.250.000
FTKA60VAVMV 21.000 21.400.000

Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Cao cấp (2022)

Model Công suất Giá (VNĐ)
FTKY25WAVMV 9.000 11.600.000
FTKY35WAVMV 12.000 14.300.000
FTKY50WAVMV 18.000 21.900.000
FTKY60WAVMV 21.000 30.100.000
FTKY71WAVMV 24.000 32.600.000
FTKB25WAVMV 9.000 9.750.000
FTKB35WAVMV 12.000 11.850.000
FTKB50WAVMV 18.000 17.350.000
FTKB60WAVMV 21.000 23.200.000

Dòng 2 chiều Inverter – Gas R32 (2021)

Model Công suất Giá (VNĐ)
FTHF25VAVMV 9.000 10.400.000
FTHF35VAVMV 12.000 12.800.000
FTHF50VAVMV 18.000 19.900.000
FTHF60VAVMV 21.000 27.300.000
FTHF71VAVMV 24.000 30.850.000

Dòng 2 chiều Inverter – Gas R32 – Cao cấp

Model Công suất Giá (VNĐ)
FTXV25QVMV 9.000 12.750.000
FTXV35QVMV 12.000 14.900.000
FTXV50QVMV 18.000 22.900.000
FTXV71QVMV 21.000 36.050.000

3. Giá điều hòa Toshiba

Model Công suất Giá (VNĐ)
RAS-H10U2KSG 9.000 6.900.000
RAS-H13U2KSG 12.000 9.200.000
RAS-H10L3KCVG-V 9.000 Inverter 8.400.000
RAS-H13L3KCVG-V 12.000 Inverter 10.700.000

Trên đây là bảng giá điều hòa nhiệt độ, máy lạnh Panasonic, Daikin, Toshiba mới nhất. Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp bạn chọn lựa được chiếc điều hòa phù hợp. Nếu có máy lạnh cũ cần thanh lý, hãy liên hệ Việt Phát – 0909 000 111 để được thu mua giá cao nhất!

📞