
Điều hòa nhiệt độ, máy lạnh không còn là những thiết bị xa lạ trong đời sống thường ngày. Đây là loại thiết bị có thể sử dụng quanh năm, giúp hạ nhiệt khi trời nóng, sưởi ấm khi trời lạnh và hút ẩm khi trời mưa,… Do đó, điều hòa nhiệt độ, máy lạnh đem đến cho con người một cuộc sống hiện đại, tiện nghi hơn. Vậy hãy cùng Việt Phát tham khảo bảng giá điều hòa nhiệt độ, máy lạnh Panasonic, Daikin, Toshiba mới nhất hiện nay nhé.
Cách chọn điều hòa nhiệt độ, máy lạnh phù hợp, giá tốt
Chọn điều hòa, máy lạnh có các chức năng phù hợp nhu cầu sử dụng
Nếu bạn sinh sống ở các tỉnh miền Bắc có mùa đông lạnh hoặc các khu vực vùng núi, cao nguyên có nhiệt độ ban đêm thấp, hãy cân nhắc mua điều hòa 2 chiều để không cần sắm thêm máy sưởi. Nếu bạn ở các tỉnh miền Nam nhiệt độ quanh năm cao, thì một chiếc điều hòa 1 chiều hay điều hòa cây có thể đáp ứng đủ nhu cầu sử dụng.
Chọn điều hòa, máy lạnh có công suất phù hợp với diện tích phòng

Đối với điều hòa nhiệt độ, máy lạnh thì công suất làm lạnh đo bằng đơn vị BTU/h là yếu tố quan trọng nhất. Thông thường, điều hòa 9.000 BTU có công suất điện 1HP, điều hòa 12.000 BTU có công suất điện 1,5HP, điều hòa 18.000 BTU có công suất điện 2HP và điều hòa 24.000 BTU có công suất điện 2,5HP. Bạn có thể áp dụng công thức tính công suất:
- Công thức tính theo diện tích: Công suất làm lạnh (BTU) = Diện tích phòng x 600
- Công thức tính theo thể tích: Công suất làm lạnh (BTU) = Thể tích phòng x 200
Chọn mua điều hòa nhiệt độ, máy lạnh chính hãng
Bạn nên chọn lựa mua điều hòa nhiệt độ, máy lạnh chính hãng từ các thương hiệu uy tín, hoạt động lâu năm để đảm bảo chất lượng tốt. Đồng thời, điều hòa cũng được áp dụng các công nghệ hiện đại như làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện, đảm bảo thiết bị hoạt động êm ái, bền bỉ.
Nên mua điều hòa hãng nào tốt?
Điều hòa Panasonic

Ưu điểm:
- Điều hòa Panasonic được đánh giá là dòng điều hòa đi đầu về kiểu dáng, công nghệ, độ lạnh và độ bền.
- Các sản phẩm có khả năng tiết kiệm điện vượt trội với công nghệ Inverter.
- Dàn tản nhiệt ngoài trời có thể chống lại sự ăn mòn của không khí, nước mưa nhờ lớp mạ chống gỉ sét.
- Chế độ bảo hành 1 năm.
Nhược điểm:
- Nguồn gốc sản phẩm khó xác định (Malaysia tốt hơn Trung Quốc).
- Giá thành cao hơn so với Daikin, Toshiba.
Điều hòa Daikin

Ưu điểm:
- Daikin là công ty chuyên sản xuất điều hòa Nhật Bản, được ưa chuộng bởi công nghệ Inverter.
- Thời gian bảo hành cao: 1 năm hệ thống + 4 năm cho block nén khí.
- Vận hành êm ái với cả dàn lạnh và dàn nóng.
- Nguồn gốc đảm bảo, nhập từ Thái Lan.
Nhược điểm: Các dòng dân dụng công suất nhỏ có cấu tạo phức tạp, yêu cầu thợ sửa chữa tay nghề cao.
Điều hòa Toshiba

Ưu điểm:
- Thiết kế đẹp mắt, sang trọng, đặc biệt dòng Daiseikai.
- Độ bền cao, vận hành êm ái.
- Trang bị tính năng kháng khuẩn, lọc bụi bẩn bảo vệ sức khỏe.
Nhược điểm: Khó vệ sinh, board mạch không kín nước nên dễ bị chết board khi nước dính vào.
Cập nhật giá điều hòa nhiệt độ, máy lạnh mới nhất
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi. Liên hệ Việt Phát 0909 000 111 để được tư vấn chi tiết.
1. Giá điều hòa Panasonic
Dòng 1 chiều tiêu chuẩn No-Inverter – Gas R32
| Model | Công suất (BTU) | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| N9WKH-8 | 9.000 | 7.650.000 |
| N12WKH-8 | 12.000 | 9.650.000 |
| N18XKH-8 (2022) | 18.000 | 14.800.000 |
| N24XKH-8 (2022) | 24.000 | 20.700.000 |
Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 (2021)
| Model | Công suất | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| XPU9XKH-8 | 9.000 | 9.250.000 |
| XPU12XKH-8 | 12.000 | 11.250.000 |
| XPU18XKH-8 | 18.000 | 16.950.000 |
| XPU24XKH-8 | 24.000 | 23.100.000 |
Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Dòng U (2022)
| Model | Công suất | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| U9XKH-8 | 9.000 | 10.300.000 |
| U12XKH-8 | 12.000 | 12.200.000 |
| U18XKH-8 | 18.000 | 19.200.000 |
| U24XKH-8 | 24.000 | 26.200.000 |
Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Cao cấp XU (2022)
| Model | Công suất | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| XU9XKH-8 | 9.000 | 10.550.000 |
| XU12XKH-8 | 12.000 | 12.750.000 |
| XU18XKH-8 | 18.000 | 19.400.000 |
| XU24XKH-8 | 24.000 | 27.400.000 |
Dòng 2 chiều Inverter – Gas R32
| Model | Công suất | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| YZ9UKH-8 | 9.000 | 10.700.000 |
| YZ12UKH-8 | 12.000 | 13.000.000 |
| YZ18UKH-8 | 18.000 | 19.750.000 |
Dòng 2 chiều Inverter – Gas R32 – Cao cấp (2022)
| Model | Công suất | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| XZ9XKH-8 | 9.000 | 13.350.000 |
| XZ12XKH-8 | 12.000 | 15.600.000 |
| XZ18XKH-8 | 18.000 | 23.000.000 |
| XZ24XKH-8 | 24.000 | 31.350.000 |
2. Giá điều hòa Daikin
Dòng 1 chiều tiêu chuẩn No-Inverter – Gas R32
| Model | Công suất | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| FTF25UV1V | 9.000 | 7.350.000 |
| FTF35UV1V | 12.000 | 9.350.000 |
| FTC50NV1V | 18.000 | 14.500.000 |
| FTC60NV1V | 24.000 | 20.200.000 |
Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 (2021)
| Model | Công suất | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| FTKA25VAVMV | 9.000 | 8.450.000 |
| FTKA30VAVMV | 12.000 | 10.600.000 |
| FTKA50VAVMV | 18.000 | 16.250.000 |
| FTKA60VAVMV | 21.000 | 21.400.000 |
Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Cao cấp (2022)
| Model | Công suất | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| FTKY25WAVMV | 9.000 | 11.600.000 |
| FTKY35WAVMV | 12.000 | 14.300.000 |
| FTKY50WAVMV | 18.000 | 21.900.000 |
| FTKY60WAVMV | 21.000 | 30.100.000 |
| FTKY71WAVMV | 24.000 | 32.600.000 |
| FTKB25WAVMV | 9.000 | 9.750.000 |
| FTKB35WAVMV | 12.000 | 11.850.000 |
| FTKB50WAVMV | 18.000 | 17.350.000 |
| FTKB60WAVMV | 21.000 | 23.200.000 |
Dòng 2 chiều Inverter – Gas R32 (2021)
| Model | Công suất | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| FTHF25VAVMV | 9.000 | 10.400.000 |
| FTHF35VAVMV | 12.000 | 12.800.000 |
| FTHF50VAVMV | 18.000 | 19.900.000 |
| FTHF60VAVMV | 21.000 | 27.300.000 |
| FTHF71VAVMV | 24.000 | 30.850.000 |
Dòng 2 chiều Inverter – Gas R32 – Cao cấp
| Model | Công suất | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| FTXV25QVMV | 9.000 | 12.750.000 |
| FTXV35QVMV | 12.000 | 14.900.000 |
| FTXV50QVMV | 18.000 | 22.900.000 |
| FTXV71QVMV | 21.000 | 36.050.000 |
3. Giá điều hòa Toshiba
| Model | Công suất | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| RAS-H10U2KSG | 9.000 | 6.900.000 |
| RAS-H13U2KSG | 12.000 | 9.200.000 |
| RAS-H10L3KCVG-V | 9.000 Inverter | 8.400.000 |
| RAS-H13L3KCVG-V | 12.000 Inverter | 10.700.000 |
Trên đây là bảng giá điều hòa nhiệt độ, máy lạnh Panasonic, Daikin, Toshiba mới nhất. Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp bạn chọn lựa được chiếc điều hòa phù hợp. Nếu có máy lạnh cũ cần thanh lý, hãy liên hệ Việt Phát – 0909 000 111 để được thu mua giá cao nhất!
